Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tired engine conks in cold weather.
/kˈɒnks/
conks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conk.
The tired engine conks in cold weather.