Nghĩa tiếng Việt
- Nối, nối lại, chấp nối, câu thông.động từEN-VI Dict
- Liên hệ (trong ý nghĩ).động từEN-VI Dict
- Làm cho có mạch lạc.động từEN-VI Dict
- , dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với.động từEN-VI Dict
- Nối nhau, nối tiếp nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please connect one thing to number five.
-
The story connects the two ideas well.
-
Please connect the points in order.
-
They connect through a family link.
-
The two trains connect at the main station.