Nghĩa tiếng Việt
- Người đến tuổi đi lính.danh từEN-VI Dict
- Bắt đi lính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conscript looked nervous on the train.
-
They conscript young men each year.
/kənˈskrɪpt/
conscript là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đến tuổi đi lính; Bắt đi lính.
The conscript looked nervous on the train.
They conscript young men each year.