TanroDictionary Sổ từ

conscription

/kənˈskrɪpʃn/

Anh Thông dụng
0

conscription là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Conscription sent many young men into military service.