/kənˈsɜːvətɪzəm/
conservatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa bảo thủ.
His conservatism made him resist change.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm