TanroDictionary

contractor

/kənˈtræktə(r)/

Anh
0

contractor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học); Nhân viên hợp đồng; Cơ co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).danh từEN-VI Dict
  2. Nhân viên hợp đồng.danh từEN-VI Dict
  3. Cơ co.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army contractor supplied food for the soldiers.

  2. The contractor finished the house on time.

  3. The contractor in the machine pulled the cable.

  4. army contractor

    người thầu cung cấp lương thực cho quân đội