Nghĩa tiếng Việt
- Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).danh từEN-VI Dict
- Nhân viên hợp đồng.danh từEN-VI Dict
- Cơ co.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army contractor supplied food for the soldiers.
-
The contractor finished the house on time.
-
The contractor in the machine pulled the cable.
-
army contractor
người thầu cung cấp lương thực cho quân đội