TanroDictionary

control

/kənˈtroʊl/

Anh
0

control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy; Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái; Sự kiềm chế, sự nén lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kiềm chế, sự nén lại.danh từEN-VI Dict
  4. Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai).danh từEN-VI Dict
  5. có tính đến tác động của các yếu tố khác lên kết quả của thí nghiệm.danh từEN-VI Dict
  6. Trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi).danh từEN-VI Dict
  7. Đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ... ).danh từEN-VI Dict
  8. Bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay... ).danh từEN-VI Dict
  9. Hồn (do bà đồng gọi lên).danh từEN-VI Dict
  10. Điều khiển, chỉ huy, làm chủ.động từEN-VI Dict
  11. Kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại.động từEN-VI Dict
  12. Kiểm tra, kiểm soát, thử lại.động từEN-VI Dict
  13. Điều chỉnh, qui định (giá hàng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has full control over the whole district now.

  2. She lost control over her car on the icy road.

  3. You must keep your emotions under control during the meeting.

  4. We need a control experiment to verify these results.

  5. We could control for certain variables in our study.