Nghĩa tiếng Việt
- Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy.danh từEN-VI Dict
- Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái.danh từEN-VI Dict
- Sự kiềm chế, sự nén lại.danh từEN-VI Dict
- Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai).danh từEN-VI Dict
- có tính đến tác động của các yếu tố khác lên kết quả của thí nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi).danh từEN-VI Dict
- Đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ... ).danh từEN-VI Dict
- Bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay... ).danh từEN-VI Dict
- Hồn (do bà đồng gọi lên).danh từEN-VI Dict
- Điều khiển, chỉ huy, làm chủ.động từEN-VI Dict
- Kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại.động từEN-VI Dict
- Kiểm tra, kiểm soát, thử lại.động từEN-VI Dict
- Điều chỉnh, qui định (giá hàng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has full control over the whole district now.
-
She lost control over her car on the icy road.
-
You must keep your emotions under control during the meeting.
-
We need a control experiment to verify these results.
-
We could control for certain variables in our study.