TanroDictionary

copper

/ˈkɒpə(r)/

Anh
0

copper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh sát, mật thám, cớm; Đồng (đỏ); Đồng xu đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh sát, mật thám, cớm.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng (đỏ).danh từEN-VI Dict
  3. Đồng xu đồng.danh từEN-VI Dict
  4. Thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng.danh từEN-VI Dict
  5. Mồm, miệng, cổ họng.danh từEN-VI Dict
  6. Bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng.tính từEN-VI Dict
  7. Bằng đồng.tính từEN-VI Dict
  8. Có màu đồng.tính từEN-VI Dict
  9. Bọc đồng (đáy tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The copper checked the empty street.

  2. The pipe was made of copper.

  3. She dropped a copper into the jar.

  4. The copper boiled the clothes.

  5. My copper feels sore this morning.