Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát, mật thám, cớm.danh từEN-VI Dict
- Đồng (đỏ).danh từEN-VI Dict
- Đồng xu đồng.danh từEN-VI Dict
- Thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng.danh từEN-VI Dict
- Mồm, miệng, cổ họng.danh từEN-VI Dict
- Bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng.tính từEN-VI Dict
- Bằng đồng.tính từEN-VI Dict
- Có màu đồng.tính từEN-VI Dict
- Bọc đồng (đáy tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The copper checked the empty street.
-
The pipe was made of copper.
-
She dropped a copper into the jar.
-
The copper boiled the clothes.
-
My copper feels sore this morning.