TanroDictionary Sổ từ

coppersmith

/ˈkɑːpɜːˌsmɪθ/

Anh
0

coppersmith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đúc đồ đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đúc đồ đồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coppersmith shaped the shiny bowl.