TanroDictionary

copycat

/ˈkɒpikæt/

Anh
0

copycat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay bắt chước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay bắt chước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop acting like a copycat at school.