Nghĩa tiếng Việt
- Đúng, chính xác.tính từEN-VI Dict
- Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối.tính từEN-VI Dict
- Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.động từEN-VI Dict
- Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.động từEN-VI Dict
- Làm mất tác hại (của cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please tell me if my memory is correct.
-
Your answer is correct and easy to understand.
-
You must correct your mistakes before submitting them.
-
The teacher will correct the child for being rude.
-
The medicine helped correct the sour taste.