TanroDictionary

correct

/kəˈrekt/

Anh
0

correct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng, chính xác; Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối; Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng, chính xác.tính từEN-VI Dict
  2. Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối.tính từEN-VI Dict
  3. Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.động từEN-VI Dict
  4. Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.động từEN-VI Dict
  5. Làm mất tác hại (của cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please tell me if my memory is correct.

  2. Your answer is correct and easy to understand.

  3. You must correct your mistakes before submitting them.

  4. The teacher will correct the child for being rude.

  5. The medicine helped correct the sour taste.