TanroDictionary

correction

/kəˈrekʃn/

Anh
0

correction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh; Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới; Cái đúng; chỗ sửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đúng; chỗ sửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor made a small correction.

  2. He received a correction on his final essay.

  3. That correction is the right one.

  4. house of correction

    nhà trừng giới