Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.danh từEN-VI Dict
- Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.danh từEN-VI Dict
- Cái đúng; chỗ sửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor made a small correction.
-
He received a correction on his final essay.
-
That correction is the right one.
-
house of correction
nhà trừng giới