Nghĩa tiếng Việt
- Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.động từEN-VI Dict
- Tương đương, đối nhau.động từEN-VI Dict
- Giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Your actions do not correspond to your words.
-
The two windows do not correspond in size.
-
We correspond by email every month.
-
expenses do not correspond to income
chi tiêu không phù hợp với thu nhập
-
to correspond do sample
đúng với hàng mẫu