TanroDictionary Sổ từ

correspondent

/ˌkɒrəˈspɒndənt/

Anh Thông dụng
0

correspondent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông tín viên, phóng viên (báo chí); Người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài); Xứng với, tương ứng với,; phù hợp với, đúng với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông tín viên, phóng viên (báo chí).danh từEN-VI Dict
  2. Người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài).danh từEN-VI Dict
  3. Xứng với, tương ứng với,; phù hợp với, đúng với.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The war correspondent reported from the front.

  2. Our correspondent sent news from abroad.

  3. His style is correspondent to the old era.

  4. war correspondent

    phóng viên mặt trận

  5. to be correspondent to (with) something

    xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì