Nghĩa tiếng Việt
- Thông tín viên, phóng viên (báo chí).danh từEN-VI Dict
- Người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài).danh từEN-VI Dict
- Xứng với, tương ứng với,; phù hợp với, đúng với.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The war correspondent reported from the front.
-
Our correspondent sent news from abroad.
-
His style is correspondent to the old era.
-
war correspondent
phóng viên mặt trận
-
to be correspondent to (with) something
xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì