TanroDictionary Sổ từ

correspondence

/ˌkɒrəˈspɒndəns/

Anh Thông dụng
0

correspondence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp; Thư từ; quan hệ thư từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Thư từ; quan hệ thư từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a close correspondence between the two lists.

  2. I have regular correspondence with my old friend.

  3. to be in (to have) correspondence with someone

    trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai

  4. to do (to attend to) the correspondence

    viết thư

  5. correspondence clerk

    người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký