Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cosplayđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cosplayđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He cosplays at the local fair.
/cosplˈeɪz/
cosplays là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cosplay; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cosplay.
He cosplays at the local fair.