Nghĩa tiếng Việt
- Ao nuôi cá.danh từEN-VI Dict
- Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.danh từEN-VI Dict
- Sự bò, sự trường.danh từEN-VI Dict
- Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).danh từEN-VI Dict
- Sự kéo lê đi.danh từEN-VI Dict
- Bò, trườn.động từEN-VI Dict
- Lê bước, lê chân, bò lê.động từEN-VI Dict
- Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.động từEN-VI Dict
- Luồn cúi, quỵ luỵ.động từEN-VI Dict
- Sởn gai ốc.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish swam in a clean crawl.
-
The turtles rested in the crawl near shore.
-
His slow crawl across the floor took minutes.
-
She won the race in the crawl.
-
The traffic moved at a slow crawl today.