TanroDictionary Sổ từ

crawly

/ˈkrɔli/

Anh
0

crawly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấy sởn gai ốc, thấy râm ran như có kiến bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy sởn gai ốc, thấy râm ran như có kiến bò.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cold wind felt crawli on my skin.