Nghĩa tiếng Việt
- Kem (lấy từ sữa).danh từEN-VI Dict
- Kem (que, cốc).danh từEN-VI Dict
- Kem (để bôi).danh từEN-VI Dict
- Kem (đánh giầy).danh từEN-VI Dict
- Tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất.danh từEN-VI Dict
- Màu kem.danh từEN-VI Dict
- Gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất.động từEN-VI Dict
- Cho kem (vào cà phê... ).động từEN-VI Dict
- Làm cho nổi kem, làm cho nổi váng.động từEN-VI Dict
- Thoa kem (lên mặt).động từEN-VI Dict
- Đánh bại (ai) một cách nặng nề trong một cuộc thi đấu thể thao.động từEN-VI Dict
- Nổi kem (sữa), nổi váng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She adds cream to her morning tea.
-
The child chose a chocolate cream from the box.
-
Apply the cream gently to the dry skin.
-
He rubbed shoe cream on his boots.
-
She is considered the cream of society.