TanroDictionary

cross

/krɒs/

Anh
0

cross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập); Đạo Cơ-đốc; Dấu chữ thập, hình chữ thập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập).danh từEN-VI Dict
  2. Đạo Cơ-đốc.danh từEN-VI Dict
  3. Dấu chữ thập, hình chữ thập.danh từEN-VI Dict
  4. Dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t).danh từEN-VI Dict
  5. Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.danh từEN-VI Dict
  6. Bội tinh.danh từEN-VI Dict
  7. Sự tạp giao; vật lai giống.danh từEN-VI Dict
  8. Sự pha tạp.danh từEN-VI Dict
  9. Sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
  10. Chéo nhau, vắt ngang.tính từEN-VI Dict
  11. Bực mình, cáu, gắt.tính từEN-VI Dict
  12. Đối, trái ngược, ngược lại.tính từEN-VI Dict
  13. Lai, lai giống.tính từEN-VI Dict
  14. Bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương.tính từEN-VI Dict
  15. Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì... ) đi ngang qua.động từEN-VI Dict
  16. Gạch ngang, gạch chéo, xoá.động từEN-VI Dict
  17. Đặt chéo nhau, bắt chéo.động từEN-VI Dict
  18. Gặp mặt, chạm mặt (một người ở ngoài đường).động từEN-VI Dict
  19. Cưỡi (ngựa).động từEN-VI Dict
  20. Viết đè lên (một chữ, một trang đã viết).động từEN-VI Dict
  21. Cản trở, gây trở ngại.động từEN-VI Dict
  22. Tạp giao, lai giống (động vật).động từEN-VI Dict
  23. Vượt qua, đi qua.động từEN-VI Dict
  24. Gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They placed a wooden cross on the hill.

  2. Many people follow the cross in their daily lives.

  3. She made a small cross on the paper.

  4. Please use a cross in that letter.

  5. He had to bear his cross with great dignity.