Nghĩa tiếng Việt
- Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập).danh từEN-VI Dict
- Đạo Cơ-đốc.danh từEN-VI Dict
- Dấu chữ thập, hình chữ thập.danh từEN-VI Dict
- Dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t).danh từEN-VI Dict
- Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.danh từEN-VI Dict
- Bội tinh.danh từEN-VI Dict
- Sự tạp giao; vật lai giống.danh từEN-VI Dict
- Sự pha tạp.danh từEN-VI Dict
- Sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
- Chéo nhau, vắt ngang.tính từEN-VI Dict
- Bực mình, cáu, gắt.tính từEN-VI Dict
- Đối, trái ngược, ngược lại.tính từEN-VI Dict
- Lai, lai giống.tính từEN-VI Dict
- Bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương.tính từEN-VI Dict
- Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì... ) đi ngang qua.động từEN-VI Dict
- Gạch ngang, gạch chéo, xoá.động từEN-VI Dict
- Đặt chéo nhau, bắt chéo.động từEN-VI Dict
- Gặp mặt, chạm mặt (một người ở ngoài đường).động từEN-VI Dict
- Cưỡi (ngựa).động từEN-VI Dict
- Viết đè lên (một chữ, một trang đã viết).động từEN-VI Dict
- Cản trở, gây trở ngại.động từEN-VI Dict
- Tạp giao, lai giống (động vật).động từEN-VI Dict
- Vượt qua, đi qua.động từEN-VI Dict
- Gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They placed a wooden cross on the hill.
-
Many people follow the cross in their daily lives.
-
She made a small cross on the paper.
-
Please use a cross in that letter.
-
He had to bear his cross with great dignity.