TanroDictionary

crusted

/ˈkrʌstɪd/

Anh
0

crusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crust; Có vỏ cứng; Có váng (rượu, bám vào thành chai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crustđộng từEN-VI Dict
  2. Có vỏ cứng.tính từEN-VI Dict
  3. Có váng (rượu, bám vào thành chai).tính từEN-VI Dict
  4. Cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup crusted on the side of the pan.

  2. The bread had a crusted top.

  3. The bottle was crusted with old wine.

  4. We must break free from these crusted prejudices.

  5. crusted prejudices

    thành kiến cố chấp