Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crustđộng từEN-VI Dict
- Có vỏ cứng.tính từEN-VI Dict
- Có váng (rượu, bám vào thành chai).tính từEN-VI Dict
- Cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup crusted on the side of the pan.
-
The bread had a crusted top.
-
The bottle was crusted with old wine.
-
We must break free from these crusted prejudices.
-
crusted prejudices
thành kiến cố chấp