Nghĩa tiếng Việt
- Cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả.danh từEN-VI Dict
- Gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần).danh từEN-VI Dict
- Cái tát, cái bạt tai.danh từEN-VI Dict
- Cú đấm, cú thoi, quả thụi.danh từEN-VI Dict
- Tát, bạt tai.động từEN-VI Dict
- Đấm, thoi, thụi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shirt cuff was too tight.
-
Her trousers had a neat cuff.
-
The slap left a red cuff on his cheek.
-
He felt a sudden cuff on the arm.
-
She cuffed the mugger and ran away.