Nghĩa tiếng Việt
- Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.danh từEN-VI Dict
- Phần áo giáp che từ bụng trở xuống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jeweler checked the culet carefully.
-
The culet protected the knight's lower body.