TanroDictionary

cullet

/ˈkələt/

Anh
0

cullet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ tinh vụn (để nấu lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỷ tinh vụn (để nấu lại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken bottle was crushed into cullet.