TanroDictionary

cumber

/ˈkəmbɜː/

Anh
0

cumber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm trở ngại; Vật để ngổn ngang choán chỗ; Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trở ngại.danh từEN-VI Dict
  2. Vật để ngổn ngang choán chỗ.danh từEN-VI Dict
  3. Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.động từEN-VI Dict
  4. Để ngổn ngang, chồng chất lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That box is just a cumber in the hall.

  2. The broken chair was a cumber in the room.

  3. Too many rules can cumber small businesses.

  4. They cumber the shelf with old books.