Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Vật để ngổn ngang choán chỗ.danh từEN-VI Dict
- Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.động từEN-VI Dict
- Để ngổn ngang, chồng chất lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That box is just a cumber in the hall.
-
The broken chair was a cumber in the room.
-
Too many rules can cumber small businesses.
-
They cumber the shelf with old books.