Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cumber.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too many boxes are cumbering the hall.
/ˈkəmbɜːɪŋ/
cumbering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cumber.
Too many boxes are cumbering the hall.