Nghĩa tiếng Việt
- Sữa đông (dùng làm phó mát).danh từEN-VI Dict
- Cục đông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk turned into curd overnight.
-
A curd formed on the top of the soup.
/ˈkɜːd/
curd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sữa đông (dùng làm phó mát); Cục đông.
The milk turned into curd overnight.
A curd formed on the top of the soup.