Nghĩa tiếng Việt
- Đông lại, đông cục, dón lại.động từEN-VI Dict
- Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk began to curdle in the heat.
-
Heat can curdle milk very quickly.
/ˈkɜːdl/
curdle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông lại, đông cục, dón lại; Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
The milk began to curdle in the heat.
Heat can curdle milk very quickly.