Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curdle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk is curdling in the sun.
/kˈɜːdlɪŋ/
curdling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curdle.
The milk is curdling in the sun.