TanroDictionary

cusp

/kʌsp/

Anh
0

cusp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉnh, chỏm, ngọn (núi... ); Điểm lùi; Mũi nhọn (lá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỉnh, chỏm, ngọn (núi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Điểm lùi.danh từEN-VI Dict
  3. Mũi nhọn (lá... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped at the cusp of the hill.

  2. The market is on the cusp of change.

  3. The leaf has a sharp cusp at the tip.