Nghĩa tiếng Việt
- Có điểm lùi, lùi.tính từEN-VI Dict
- Có mũi nhọn, nhọn đầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain peak has a sharp cuspidal edge.
-
The cuspidal leaf ended in a sharp point.
-
cuspidal edge
cạnh lùi