TanroDictionary

cuspidal

/ˈkʌspɪdəl/

Anh
0

cuspidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có điểm lùi, lùi; Có mũi nhọn, nhọn đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có điểm lùi, lùi.tính từEN-VI Dict
  2. Có mũi nhọn, nhọn đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountain peak has a sharp cuspidal edge.

  2. The cuspidal leaf ended in a sharp point.

  3. cuspidal edge

    cạnh lùi