Nghĩa tiếng Việt
- Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can customize the screen to fit your needs.
/ˈkəstəˌmɑɪz/
customize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.
You can customize the screen to fit your needs.