Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người hay pha trò, người hay làm trò hề (để mọi người chú ý).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class clown was a real cutup.
/ˈkʌtʌp/
cutup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người hay pha trò, người hay làm trò hề (để mọi người chú ý).
The class clown was a real cutup.