TanroDictionary

damming

/ˈdæmɪŋ/

Anh
0

damming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was damming the stream with stones.