TanroDictionary

dance

/dɑːns/

Anh
0

dance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy múa; sự khiêu vũ; Bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ; Buổi liên hoan khiêu vũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy múa; sự khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
  2. Bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi liên hoan khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
  4. Nhảy múa, khiêu vũ.động từEN-VI Dict
  5. Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình.động từEN-VI Dict
  6. Nhảy.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho nhảy múa.động từEN-VI Dict
  8. Tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dance lasted until midnight.

  2. This dance has a fast rhythm.

  3. They went to a school dance.

  4. They dance together every Saturday.

  5. The children dance for joy at the party.