Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khiêu vũ, phòng nhảy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dance-hall was full on Saturday night.
/ˈdæntsˈhɔl/
dance-hall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng khiêu vũ, phòng nhảy.
The dance-hall was full on Saturday night.