Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn mặc diêm dúa, sự diện bảnh bao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dandification took hours each morning.
/ˌdændɪfɪˈkeɪʃən/
dandification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn mặc diêm dúa, sự diện bảnh bao.
His dandification took hours each morning.