TanroDictionary Sổ từ

dang

Việt
0

dang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay); . Tránh xa ra một bên; . Phơi trần ngoài nắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).động từWiktionary
  2. . Tránh xa ra một bên.động từWiktionary
  3. . Phơi trần ngoài nắng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim dang cánh bay.

  2. Dang rộng hai tay.

  3. Đứng dang ra.

  4. Suốt ngày dang nắng.

Cách đọc khác của 「dang」

dang

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi! EN-VI Dict

Ví dụ

  • Dang, I forgot my keys again!