dang
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi! EN-VI Dict
Ví dụ
- Dang, I forgot my keys again!
dang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay); . Tránh xa ra một bên; . Phơi trần ngoài nắng.
Chim dang cánh bay.
Dang rộng hai tay.
Đứng dang ra.
Suốt ngày dang nắng.