Nghĩa tiếng Việt
- Con yêu, em yêu, cháu yêu.XEN-VI Dict
- (từ lóng) Thứ tuyệt phẩm, cực phẩm.danh từWiktionary
- (Úc, từ lóng) Thuốc lá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The word darb was common long ago.
-
Ain't it a darb?
Nó chẳng phải là cực phẩm sao?
-
“Boss,” he exclaimed, “it's a darb.” “It's more than that,” I cut in, “it′s a wonder. It′s a masterpiece.[…]”
“Sếp ơi,” anh ta thốt lên, “quả đúng là thứ xịn sò.” “Nó còn hơn thế nữa,” tôi cắt ngang, “đó là một vật kỳ diệu. Đó là một kiệt tác. […] ”
-
‘My new bird is a darb,’ he says, ‘only four months old and he′s got a roll and a chop the size of your arm. Never heard a young bird sing like that.’
-
You can figure for yourself what a darb of a setup that was for us seven hundred professional killers!
Ngươi có thể tự mà hình dung xem đó là một thế trận hoàn hảo như thế nào đối với bảy trăm tên sát thủ chuyên nghiệp bọn ta!