TanroDictionary

dark

/dɑːk/

Anh
0

dark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám; Ngăm ngăm đen, đen huyền; Thẫm sẫm (màu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám.tính từEN-VI Dict
  2. Ngăm ngăm đen, đen huyền.tính từEN-VI Dict
  3. Thẫm sẫm (màu).tính từEN-VI Dict
  4. Mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch.tính từEN-VI Dict
  5. Tối tăm, dốt nát, ngu dốt.tính từEN-VI Dict
  6. Bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì.tính từEN-VI Dict
  7. Buồn rầu, chán nản, bi quan.tính từEN-VI Dict
  8. Đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc.tính từEN-VI Dict
  9. Bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối.danh từEN-VI Dict
  10. Chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ).danh từEN-VI Dict
  11. Sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was very dark without any lights.

  2. She has a beautiful dark complexion.

  3. She wore a dark blue coat.

  4. We do not want to have a dark future.

  5. He was dark about the lesson.