TanroDictionary Sổ từ

darkle

/ˈdɑːrkəl/

Anh
0

darkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối sầm lại; Lần vào bóng tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối sầm lại.động từEN-VI Dict
  2. Lần vào bóng tối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sky began to darkle before rain.

  2. He watched the path darkle behind him.