TanroDictionary

darken

/ˈdɑːkən/

Anh
0

darken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tối, làm u ám (bầu trời); Làm sạm (da... ); Làm thẫm (màu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tối, làm u ám (bầu trời).động từEN-VI Dict
  2. Làm sạm (da... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm thẫm (màu... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm buồn rầu, làm buồn phiền.động từEN-VI Dict
  5. Tối sầm lại (bầu trời).động từEN-VI Dict
  6. Sạm lại (da... ).động từEN-VI Dict
  7. Thẫm lại (màu... ).động từEN-VI Dict
  8. Buồn phiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Clouds darken the sky before rain.

  2. Sunlight can darken the skin.

  3. Time will darken the paint.

  4. The bad news darkened her mood.

  5. The room darkened after sunset.