TanroDictionary

dashes

/ˈdæʃɪz/

Anh
0

dashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dashđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dashes to the bus stop every morning.