Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) vị cách, tặng cách.tính từEN-VI Dict
- Vị cách, tặng cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In Latin, the dative case shows the receiver.
-
He learned the dative in grammar class.
/ˈdeɪtɪv/
dative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) vị cách, tặng cách; Vị cách, tặng cách.
In Latin, the dative case shows the receiver.
He learned the dative in grammar class.