TanroDictionary

deaden

/ˈdedn/

Anh
0

deaden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm, làm dịu, làm nhẹ; Làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng... ); Làm hả hơi (rượu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giảm, làm dịu, làm nhẹ.động từEN-VI Dict
  2. Làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm hả hơi (rượu... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm u mê; làm cho không có cảm giác gì đối với.động từEN-VI Dict
  5. Giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động).động từEN-VI Dict
  6. Hả hơi (rượu).động từEN-VI Dict
  7. U mê đi (giác quan).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soft pillows can help deaden the sound of traffic.

  2. Time can deaden the shine of silver.

  3. The juice deadened the sharp taste a little.

  4. Noise can deaden your sense of calm.

  5. The thick carpet deadened the sound.