TanroDictionary

debate

/dɪˈbeɪt/

Anh
0

debate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi; Biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện; Tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi.danh từEN-VI Dict
  2. Biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện.danh từEN-VI Dict
  3. Tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề... ).động từEN-VI Dict
  4. Suy nghĩ, cân nhắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class held a debate about homework.

  2. The debate record was kept for review.

  3. They debate the best way to save money.

  4. I need to debate this matter in my mind.

  5. to debate a matter in one's mind

    suy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc