TanroDictionary

debunk

/ˌdiːˈbʌŋk/

Anh
0

debunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối... ); Hạ bệ; làm mất (thanh thế... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối... ).động từEN-VI Dict
  2. Hạ bệ; làm mất (thanh thế... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article debunked the false rumor.

  2. The scandal helped debunk his fake image.