Nghĩa tiếng Việt
- Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối... ).động từEN-VI Dict
- Hạ bệ; làm mất (thanh thế... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The article debunked the false rumor.
-
The scandal helped debunk his fake image.
/ˌdiːˈbʌŋk/
debunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối... ); Hạ bệ; làm mất (thanh thế... ).
The article debunked the false rumor.
The scandal helped debunk his fake image.