TanroDictionary

decelerate

/ˌdiːˈseləreɪt/

Anh
0

decelerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bus began to decelerate near the stop.