Nghĩa tiếng Việt
- Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bus began to decelerate near the stop.
/ˌdiːˈseləreɪt/
decelerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.
The bus began to decelerate near the stop.