TanroDictionary

decipher

/dɪˈsaɪfə(r)/

Anh
0

decipher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ... ); Giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The decipher was slow but useful.

  2. She could decipher the faded note.