TanroDictionary

decry

/dɪˈkraɪ/

Anh
0

decry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm giá trị; Chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giảm giá trị.động từEN-VI Dict
  2. Chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Critics began to decry the value of these goods.

  2. Some critics decry every small change.

  3. to decry the value of goods

    làm giảm giá trị hàng hoá

  4. to decry someone's reputation

    làm mất tiếng tăm của ai

  5. to decry the importantce of...

    giảm tầm quan trọng của...